| TT |
Tên dự án |
Dự kiến quy mô dự án |
Tạm tính vốn đầu tư
(triệu USD) |
Đối tác tỉnh
Hậu Giang |
| I. LĨNH VỰC CƠ SỞ HẠ TẦNG KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP |
| 1 |
Dự án Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp tập trung Nhơn Nghĩa A. |
Diện tích 351,9 ha tại huyện Châu Thành. |
60 |
BQL Khu CN HG. |
| 2 |
Dự án Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh. |
Diện tích 201 ha tại huyện Châu Thành A. |
50 |
BQL Khu CN HG. |
| 3 |
Dự án Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp tập trung Đông Phú. |
Diện tích 229 ha tại huyện Châu Thành. |
11-12 |
BQL Khu CN HG. |
| 4 |
Dự án Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp tập trung Phú Hữu A.. |
Diện tích. 130 ha tại huyện Châu Thành. |
5-6 |
BQL Khu CN HG. |
| 5 |
Dự án Xây dựng nhà ở công nhân Khu công nghiệp sông Hậu đợt 3 giai đoạn I |
Diện tích 4 ha tại huyện Châu Thành. |
5-6 |
BQL Khu CN HG. |
| 6 |
Dự án Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu đô thị công nghiệp sông Hậu. |
50.000 - 100.000m3/ngày đêm. |
80 - 160 |
Công ty Cấp thoát nước và CTĐT HG. |
| 7 |
Dự án Hệ thống cấp nước khu đô thị công nghiệp sông Hậu. |
50.000 - 100.000m3/ngày đêm. |
35 - 70 |
Công ty Cấp thoát nước và CTĐT HG. |
| 8 |
Cơ sở hạ tầng các Cụm công nghiệp - TTCN các huyện.. |
Bao gồm các Cụm công nghiệp-TTCN do huyện quản lý. Diện tích tổng cộng trên 100 ha. |
10-15/DA |
UBND các huyện. |
| 9 |
Dự án phát triển Công nghiệp CNTT
+ Công nghiệp phần mềm;
+ Công nghiệp phần cứng;
+ Công nghiệp số. |
Diện tích 15 ha tại khu CN Tân Phú Thạnh |
7,2691
trong đó giá trị đất và kỹ thuật (đường, điện, cấp thoát nước theo giá hiện hành năm 2009) |
Sở Thông tin
và
Truyền thông
Hậu Giang. |
| II. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP |
| 10 |
Dự án Chế biến rau quả. |
Công suất 20.000 tấn sản phẩm/năm. |
5-6 |
Sở Công thương HG. |
| 11 |
Dự án Chế biến nước khóm (dứa) cô đặc. |
Công suất 6.000 tấn sản phẩm/năm tại thị xã Vị Thanh. |
5-6 |
Sở Công thương HG. |
| 12 |
Dự án Chế biến thịt gia súc, gia cầm, thủy sản đóng hộp. |
Công suất 10.000 tấn sản phẩm/năm |
6-7 |
Sở Công thương HG. |
| 13 |
Dự án Nuôi và chế biến thủy sản đông lạnh xuất khẩu. |
15.000 tấn sản phẩm/năm. |
10 |
Sở Công thương HG. |
| 14 |
Dự án Chế biến gạo xuất khẩu. |
Công suất 10 tấn gạo/giờ |
8 |
Sở Công thương HG. |
| 15 |
Dự án Tinh luyện dầu thực vật. |
CS 2.000 tấn dầu thành phẩm, 01 triệu lít tinh dầu hương liệu/năm |
12-15 |
Sở Công thương HG. |
| 16 |
Dự án Sản xuất rượu mạnh, rượu cao cấp xuất khẩu. |
Công suất 02 triệu lít sản phẩm/năm |
5-6 |
Sở Công thương HG. |
| 17 |
Dự án Sản xuất sản phẩm bằng Plastic, Composite. |
Công suất 01 triệu sản phẩm/năm |
5 |
Sở Công thương HG. |
| 18 |
Dự án Sản xuất dụng cụ điện và dây cáp điện. |
Dây cáp điện 1.000 tấn sản phẩm/năm, Điện gia dụng 6 triệu sản phẩm/năm |
8-10 |
Sở Công thương HG. |
| 19 |
Dự án Sản xuất đồ gỗ cao cấp xuất khẩu các loại bằng vật liệu mới. |
Công suất 7.000-10.000m3 vật liệu/năm |
5 |
Sở Công thương HG. |
| 20 |
Dự án Sản xuất, lắp ráp các sản phẩm điện, điện tử dân dụng, viễn thông và tin học |
Công suất 100.000 sản phẩm/năm |
8 |
Sở Công thương HG. |
| 21 |
Dự án Sản xuất va ly, túi xách, dày, dép da xuất khẩu. |
Công suất 01 triệu sản phẩm/năm |
6-8 |
Sở Công thương HG. |
| 22 |
Dự án Công ty in Hậu Giang. |
Công suất 02 triệu trang in/năm. |
6-7 |
Sở Công thương HG. |
| 23 |
Dự án Sản xuất gạch men ốp, lát. |
Công suất 01 triệu m2/năm. |
6-8 |
Sở Công thương HG. |
| 24 |
Dự án Sản xuất sứ tráng men vệ sinh. |
Công suất 500.000 sản phẩm/năm. |
10-12 |
Sở Công thương HG. |
| 25 |
Dự án Sản xuất hàng may mặc xuất khẩu. |
Công suất 5 triệu sản phẩm/năm. |
7 |
Sở Công thương HG. |
| 26 |
Dự án Sản xuất khí công nghiệp. |
Công suất 5 triệu m3 ôxigen và 200.000 m3 axetylene/năm |
3-4 |
Sở Công thương.HG. |
| 27 |
Dự án Sản xuất hóa chất tẩy rữa. |
5.000 tấn bột giặt, 1.000 tấn xà phòng tắm cao cấp, 5 triệu ống kem đánh răng cao cấp. |
12-15 |
Sở Công thương.HG. |
| 28 |
Dự án Sản xuất sơn cao cấp . |
Công suất 10.000 tấn sơn các loại/năm. |
5 |
Sở Công thương HG |
| 29 |
Dự án sản xuất vật liệu xây dựng công nghệ mới. |
Công suất 1.000.000 sản phẩm/năm. |
9 |
Sở Công thương HG |
| 30 |
Dự án Sản xuất máy móc thiết bị, phụ tùng phục vụ nông nghiệp và chế biến thực phẩm. |
Công suất từ 50 HP trở lên, 1.000 máy, 5 tấn phụ tùng/năm |
10-12 |
Sở Công thương HG |
| 31 |
Dự án xây dựng nhà máy điện, phân phối điện, truyền tải điện |
Công suất 20 MV |
23-24 |
Sở Công thương HG |
| 32 |
Dự án phát triển chăn nuôi tập trung |
Diện tích 30-50 ha, các huyện, thị |
6-8 |
Sở NN-PTNT HG. |
| 33 |
Dự án Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm, thuỷ sản. |
Công suất: 10.000 tấn/năm |
5-6 |
Sở NN-PTNT HG. |
| 34 |
Dự án Sản xuất các sản phẩm sau đường (bánh kẹo, cồn, phân vi sinh...) |
Công suất: 10.000 tấn/năm |
10 |
Sở Công thương HG |
| III. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP |
| 35 |
Dự án hiện đại hóa Trung tâm Giống nông nghiệp, thủy sản tỉnh Hậu Giang. |
Hiện đại hóa cơ cơ sở hạ tầng kỹ thuật, trang thiết bị, nguồn nhân lực |
5 |
Sở NN-PTNT HG. |
| 36 |
Dự án Trồng và chế biến nấm rơm xuất khẩu. |
Công suất 10.000 tấn sản phẩm/năm. |
3 |
Sở NN- PTNT HG. |
| 37 |
Dự án Sản xuất phân hổn hợp, vi sinh, vi lượng. |
500.000 tấn phân hổn hợp/năm, 10 tấn phân vi lượng/năm. |
5-6 |
Sở NN-PTNT HG. |
| 38 |
Dự án Sản xuất thuốc thú y. |
Công suất 25 triệu sản phẩm/năm |
5-6 |
Sở NN-PTNT HG.. |
| 39 |
Dự án Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật. |
Công suất 10 triệu sản phẩm/năm |
7 |
Sở NN-PTNT HG. |
| 40 |
Dự án nuôi và chế biến thuỷ sản. |
Quy mô 1.500ha tại thị xã Ngã Bảy và huyện Châu Thành. |
50 |
Sở NN-PTNT HG. |
| IV. LĨNH VỰC DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI, DU LỊCH |
| 41 |
Trung tâm Thương mại tỉnh Hậu Giang. |
Quy mô diện tích 210 ha |
15 |
Sở Công thương HG |
| 42 |
Dự án Xây dựng các trung tâm thương mại, chợ huyện, thị xã, chợ các trung tâm dân cư |
Diện tích 2-5 ha/chợ tại các huyện, thị xã, các trung tâm dân cư. |
2-3/chợ |
UBND các huyện, thị xã. |
| 43 |
Dự án Siêu thị vải trung tâm. |
Diện tích 0,5 ha. |
3 |
Sở Công thương HG |
| 44 |
Dự án Chợ đầu mối nông sản. |
Diện tích 20 ha. |
4 -5 |
Sở Công thương HG |
| 45 |
Khu Du lịch sinh thái Lung Ngọc Hoàng. |
Diện tích 120ha tại xã Phương Bình, huyện Phụng Hiệp. |
10 |
Sở VH-TT-DL HG. |
| 46 |
Làng Du lịch sinh thái Tầm Vu |
90ha tại huyện Châu Thành A |
8 |
Sở VH-TT-DL HG. |
| 47 |
Khu Du lịch sinh thái Hồ Đại Hàn |
28ha tại thị xã Vị Thanh |
5 |
Sở VH-TT-DL HG. |
| 48 |
Khu Du lịch sinh thái Viên Lang bãi bồi Long Mỹ. |
1.000 ha tại huyện Long Mỹ |
15 |
Sở VH-TT-DL HG. |
| 49 |
Dự án khách sạn 3 - 5 sao |
Diện tích 200 ha tại Vị Thanh |
15- 20 |
Sở VH-TT-DL HG. |
| 50 |
Dự án Tổng kho lương thực |
Diện tích 200 ha tại các huyện, thị xã |
5 |
Sở Công thương HG |
| 51 |
Khu du lịch Hồ Sen, phường 7 thị xã Vị Thanh. |
Diện tích 15 ha tại thị xã Vị Thanh. |
5 |
UBND thị xã Vị Thanh |
| 52 |
Khu du lịch căn cứ thi xã Ủy xã Vị Tân, thị xã Vị Thanh. |
Diện tích.18,74 ha tại thị xã Vị Thanh. |
5 |
UBND thị xã Vị Thanh |
| 53 |
Khu du lịch Kênh Lầu xã Hoả Tiến, thị xã Vị Thanh. |
Diện tích 15,4.ha tại thị xã Vị Thanh. |
4 |
UBND thị xã Vị Thanh |
| V. LĨNH VỰC ĐÔ THỊ, KHU ĐÔ THỊ MỚI, NHÀ Ở, KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
| 54 |
Dự án Khu dân cư đường Tây sông Hậu |
Diện tích 200 ha tại thị xã Vị Thanh. |
20 |
UBND thị xã Vị Thanh. |
| 55 |
Dự án Khu dân cư đường tránh QL61. |
Diện tích 40ha tại huyện Vị Thủy. |
8 |
UBND H. Vị Thủy. |
| 56 |
Dự án Cơ sở hạ tầng thị xã Vị Thanh. |
Địa bàn thị xã Vị Thanh. |
80 |
UBND thị xã Vị Thanh. |
| 57 |
Dự án Cơ sở hạ tầng thị xã Ngã Bảy. |
Địa bàn thị xã Ngã Bảy.. |
60 |
UBND thị xã Ngã Bảy. |
| 58 |
Dự án Khu dân cư phục vụ cho các đối tượng có thu nhập thấp. |
Địa bàn thị xã Vị Thanh 30 ha, thị xã Ngã Bảy, các huyện, diện tích bình quân 20 ha. |
4/DA |
UBND thị xã Vị Thanh, thị xã Ngã Bảy |
| VI. LĨNH VỰC Y TẾ, MÔI TRƯỜNG |
| 59 |
Dự án sản xuất dụng cụ, thiết bị chuyên dùng ngành y tế. |
Quy mô 1, 5 triệu sản phẩm/năm. |
20 – 25 |
Sở Y tế HG |
| 60 |
Dự án Xây dựng mới bệnh viện nhi tỉnh Hậu Giang. |
Quy mô 250 giường. |
10 |
Sở Y tế HG.. |
| 61 |
Dự án Xây dựng mới bệnh viện đa khoa dân lập tỉnh Hậu Giang. |
Quy mô 250 – 300 giường. |
15 |
Sở Y tế HG |
| 62 |
Dự án xử lý rác y tế tỉnh Hậu Giang |
Công suất 1 - 2 tấn/ngày. |
3 |
Sở Y tế HG.. |
| 63 |
Dự án Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị xã Ngã Bảy. |
Công suất 10.000m3/ngày đêm. |
15 |
Công ty Cấp thoát nước và CTĐT HG. |
| 64 |
Dự án Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải các Cụm công nghiệp-Tiểu thủ công nghiệp các huyện. |
Công suất 5.000m3/ngày đêm. |
10 |
Công ty Cấp thoát nước và CTĐT HG. |
| VII. LĨNH VỰC GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO – DẠY NGHỀ |
| 65 |
Dự án Xây dựng mới hệ thống các trường mầm non. |
Các huyện, thị xã; quy mô 100 – 150 trẻ/trường. |
7 |
Các huyện và thị xã |
| 66 |
Dự án Sản xuất dụng cụ, thiết bị trường học. |
Công suất 1.000.000 sản phẩm/năm. |
3 |
Công ty Sách, TBTH-HG. |
| 67 |
Dự án Nâng cấp Trường dạy nghề tỉnh Hậu Giang và các Trung tâm Dạy nghề ở các huyện, thị xã. |
Quy mô đào tạo 3.000 sinh viên đối với trường tỉnh; 500-700 học sinh đối với các Trung tâm dạy nghề. |
12 |
Sở Lao động -Thương binh xã hội HG. |
| VIII. LĨNH VỰC THỂ DỤC - THỂ THAO. |
| 68 |
Dự án Bể bơi |
Diện tích 5.000m2.tại thị xã Vị Thanh. |
5 |
Sở VH-TT-DL HG. |